thực tài

Học thuật
Thân thiện
thực tài

Một nhà khoa học thực tài đang nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài năng thực sự, năng lực thực : Chỉ khả năng, tài năng thực sự của một người, được chứng minh qua hành động kết quả cụ thể, không phải chỉ lời nói suông hoặc vẻ bề ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy được thăng chức thực tài, chứ không phải nhờ quan hệ. (Anh ấy được thăng chức năng lực thực sự, chứ không phải nhờ mối quan hệ.)
    • Trong cuộc thi này, ban giám khảo đánh giá rất cao thực tài của thí sinh. (Trong cuộc thi này, ban giám khảo đánh giá rất cao năng lực thực của thí sinh.)
    • ấy không thích khoe khoang, nhưng ai cũng biết ấy người thực tài. ( ấy không thích khoe khoang, nhưng ai cũng biết ấy người tài năng thực sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thi thố thực tài": Thể hiện, tranh tài bằng năng lực thực sự.

    • Cuộc thi cơ hội để các thí sinh thi thố thực tài với nhau. (Cuộc thi cơ hội để các thí sinh thể hiện năng lực thực sự với nhau.)
  • "Dùng người trọng thực tài": Chú trọng, đề cao năng lực thực khi tuyển dụng hoặc sử dụng người.

    • Công ty chúng tôi chính sách dùng người trọng thực tài. (Công ty chúng tôi chính sách sử dụng người đề cao năng lực thực .)
Biến thể từ gần giống
  • Thực học (danh từ): Kiến thức thực sự, học vấn thực .

    • Ông ấy một trí thức thực học. (Ông ấy một trí thức kiến thức thực sự.)
  • Thực lực (danh từ): Sức mạnh, năng lực thực tế (thường dùng cho tổ chức, quốc gia).

    • Công ty cần tăng cường thực lực tài chính. (Công ty cần tăng cường năng lực tài chính thực tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Tài năng thực sự: Tài năng thật.
  • Năng lực thực tế: Khả năng được chứng minh trong thực tế.
  • Bản lĩnh thực: Bản lĩnh thực sự, không hư danh.
Từ trái nghĩa
  • Hư danh: Danh tiếng không thực, không tương xứng với năng lực.
  • Bất tài: Không tài năng, năng lực.
  • Nói suông: Chỉ biết nói không hành động hoặc năng lực thực tế.
Thành ngữ liên quan
  • " thực mới vực được đạo": (Nghĩa gốc: Có ăn mới giữ được đạo). Thường được dùng với nghĩa rộng hơn: phải năng lực, điều kiện thực tế (thực) thì mới làm được việc, thực hiện được lý tưởng (đạo).
    • Muốn thành công trong lĩnh vực này, phải nhớ " thực mới vực được đạo", tức là phải thực tài trước đã. (Muốn thành công trong lĩnh vực này, phải nhớ phải năng lực thực sự trước đã.)
thực tài

Một nhà khoa học thực tài đang nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.

  1. Tài năng thực : Chỉ nói suông không thực tài.

Từ gần giống

Từ chứa "thực tài"